- Description
- Reviews (0)
Description
Tổng quan nhanh về ATGW-081 NXP i.MX6 ULL Industrial Edge Computing Gateway
ATGW-081 là một gateway công nghiệp đa năng hỗ trợ các giao thức Modbus, Ethernet IP, CAN, I/O, Zigbee, BLE cùng các giao diện RS485/232. Thiết bị có thể được sử dụng như một gateway chuyển đổi giao thức để thực hiện chuyển đổi giao thức, hoặc làm gateway IoT công nghiệp để đồng thời thu thập dữ liệu từ tất cả các thiết bị fieldbus với nhiều giao thức khác nhau và tải dữ liệu lên các máy chủ đám mây qua TCP/IP. Thiết bị cũng hỗ trợ 4G LTE CAT1/CATM1 và Wi-Fi.
ATGW-081 sử dụng bộ xử lý mạnh mẽ NXP i.MX6 ULL nhằm cung cấp hiệu năng tính toán biên bền bỉ. Thiết bị có khả năng thực hiện kết nối linh hoạt, tối ưu hóa dữ liệu thời gian thực và phân tích thông minh ngay tại biên IoT, giúp giảm lưu lượng dữ liệu giữa các khu vực hiện trường và trung tâm dữ liệu, đồng thời tiết kiệm chi phí băng thông Internet. Chip ATTPM20P (Trusted Platform Module) được tích hợp nhằm nâng cao bảo mật cho thiết bị.
ATGW-081 là phần cứng IoT controller/chuyển đổi/gateway đa năng và vượt trội, phù hợp để người dùng phát triển ứng dụng và cài đặt firmware trên đó, được sử dụng rộng rãi trong tự động hóa công nghiệp, quản lý năng lượng, bảo trì dự đoán, tự động hóa tòa nhà, và nhiều lĩnh vực khác.
Các tính năng của ATGW-081 NXP i.MX6 ULL Industrial Edge Computing Gateway
Kết nối đa dạng (Multiple Backhaul Connectivities)
Thu thập dữ liệu từ các thiết bị đầu cuối và gửi lên đám mây qua 4G (CAT1) và Ethernet.
Hỗ trợ đa giao thức (Multiple-Protocol):
Kết nối nhiều cảm biến/thiết bị thông qua Zigbee 3.0, gateway Modbus RS485/232, giao diện I/O, Wi-Fi, BLE 5.2, CAN, KNX và LTE (CAT M1).

Thiết kế cấp công nghiệp (Industrial-Grade Design):
Vỏ bọc chắc chắn chống nước và bụi, phù hợp với môi trường khắc nghiệt. Có tùy chọn lắp đặt trên tường và ray DIN.
Tổng quan phần cứng của NXP i.MX6 ULL Industrial Edge Computing Gateway
Kích thước và Bao bì của ATGW-081 NXP i.MX6 ULL Industrial Edge Computing Gateway
Thông số kỹ thuật (Parameter) của ATGW-081 NXP i.MX6 ULL Industrial Edge Computing Gateway
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
| CPU | ARM NXP i.MX6ULL, Cortex-A7, 800 MHz |
| Hệ điều hành | Debian 11 |
| Docker | Hỗ trợ |
| RAM | 512 MB |
| Bộ nhớ lưu trữ | 8 GB eMMC |
| Nguồn điện | DC 12V / 2A |
| Đèn LED chỉ báo | ● LED nguồn sáng khi bật ● LED Zigbee/BLE nhấp nháy khi có tín hiệu ● LED mạng nhấp nháy khi kết nối Internet ● LED tín hiệu LTE hiển thị cường độ sóng LTE |
| Nút Reset | Nút reset về trạng thái mặc định, giữ >10 giây để khôi phục |
| Cổng I/O | – 4 kênh đầu vào số (DI) với mức điện: “1”: +10 ~ +30V “0”: 0 ~ +3V – 2 kênh đầu ra số (DO) Tải tối đa 5A @ 30VDC hoặc 250VAC – 2 kênh đầu vào analog (AI) Dòng điện: 0-20mA, 4-20mA Điện áp: 0-5VDC, 0-10VDC (chọn một trong bốn) |
| Ethernet | 1 cổng WAN/LAN 10/100 Mbps |
| SIM | 1 khe cắm SIM |
| SD | 1 khe cắm thẻ SD |
| Ăng-ten | 4 SMA: 1 LTE, 3 2.4GHz |
| RS232 / RS485 | 1 RS232, 1 RS485 |
| CAN | Hỗ trợ |
| TPM (Trusted Platform Module) | Chip: ATTPM20P Hỗ trợ mã hóa: HMAC, AES-128, SHA-1, SHA-256, ECC BN_P256, ECC NIST_P256, RSA 1024-2048 bit |
| Giao thức công nghiệp | Ethernet/IP, Modbus |
| Lắp đặt | DIN-Rail, đặt phẳng, trần |
| Chỉ số bảo vệ | IP30 |
| Vỏ ngoài | Hợp kim nhôm |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40℃ ~ 85℃ |
| Nhiệt độ hoạt động | -20℃ ~ 85℃ |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 5% ~ 95% |

















Reviews
There are no reviews yet.